dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
c^
««
«
12
13
14
15
16
»
»»
Words Containing "c^"
Chành rành ra hoa người ta chạp mả, xương rồng ra hoa người ta ăn tết
Chân đi lật đật lại chê đất hay cao
Chân đi lếch thếch, lại chê đất hay cao
Chân đi miệng cũng đi
Chân đi miệng cùng đi
Chân đi miệng đi
Chân đi miệng phải đi
Chân đi thất thểu như chim tha mồi
Chân không bám đất, cật chẳng tới trời
Chân không bén đất, cật chẳng bám trời
Chân không bén đất, cật không bén giời
Chân không có rễ, đất chẳng nể ai
Chân không có rễ, đất không nể ai
Chân không đến đất cật chẳng đến giời
Chân không đến đất, cật không đến trời
Chân không mang nổi bụng
Chân không mình rồi
Chân lấm tay bùn
Chân lấm vẩy càn
Chân le chân vịt
Chăn loan gối phượng
Chăn lợn ba năm không bằng chăn tầm một lứa
Chăn lợn ba năm không bằng nuôi tằm một lứa
Chân mây cuối trời
Chân mây mặt bể
Chân mây mặt nước
Chân mình đất lấm bề bề, mà đi cầm đuốc soi chê chân người
Chân mình những cứt mê mê, lại cầm bó đuốc mà rê chân người
Chân mình những cút mê mê, lại còn cầm đuốc mà rê chân người
Chân mình những cứt rê rê, lại cầm bó đuốc mà rê chân người
Chân mình những lấm mê mê, lại cầm bó đuốc mà rê chân người
Chân mình những lấm mê mê, lại còn đốt đuốc mà rê chân người
Chân mình thì lấm bê bê, lại cầm bó đuốc mà rê chân người
Chẵn mưa thừa nắng
Chân nam đá chân chiêu
Chân nam đá chân xiêu
Chân ngắn chọn đô, chân tổ chọn võ
Chân ngay bắt cò, chân co bắt chuột
Chặn ngõ đón đường
Chân như chân quán tẩy
Chân như chân trường kheo
Chán như cơm nếp nát
Chán như đĩ thấy cha
Chân như ống đồng
Chân như ống sậy
Cha nói oan, quan nói hiếp, chồng có nghiệp nói thừa
Cha nó lú, chú nó khôn
Cha nó lú có chú nó khôn
Cha nó lú nhưng chú nó khôn
Chăn đơn gối chiếc
Chân đồng vai sắt
Chân răng kẽ tóc
Chân sóng ngọn nguồn
Chân son mình rồi
Chăn tằm ba lứa, làm ruộng ba mùa
Chăn tầm ba lứa, làm ruộng ba mùa
Chăn tầm hái dâu cũng bồ nâu áo vải
Chăn tằm hái dâu cũng bồ nâu áo vá, đứng đàng đứng sá cũng áo vá bồ nâu
Chăn tầm hái dâu, cũng bồ nâu áo vá; đứng đường đứng sá, cũng áo vá bồ nâu
Chăn tằm hái dâu cũng quần nâu áo vải, đứng đường đứng sá cũng áo vải quần nâu
Chăn tằm, kiếm cá, nuôi con, trong ba việc ấy ai còn khoe hay
Chăn tằm một năm bằng ba năm làm ruộng
Chăn tầm rồi mới ươm tơ, làm dâu rồi mới được như mẹ chồng
Chân tâm tức Phật
Chân tay lanh lẹ là mẹ làm nên
Chân thước mốt, cốt thước hai
Chân tơ kẽ tóc
Chân tốt về hài, tai tốt về hoa
Chân tốt về hài, tai tốt về hoãn
Chân tốt về hài, tai tốt về khuyên
Chân tốt về hài, tai tốt về vòng
Chân tốt vì hài, tai tốt vì hoãn
Chăn trâu không mõ khó tìm, nuôi con không địu khó cõng
Chăn trâu nhân thể dắt nghé
Chân trời góc bể
Chân trời góc biển
Chân trời mặt bể
Chân trong chân ngoài
Chắn trong lẻ ngoài, ai dài lưng thì được
Chẵn trong lẻ ngoài, dài lưng thì được
Chân trước chân sau
Chan tương đổ mẻ
Chân ướt chân ráo
Chân vò đít vại ăn hại chồng con
Chân yếu tay mềm
Cháo Dương, tương Sủi, đậu Vụi, cà Hàn.
Chào không nói, không chào không bằng lòng
Chào mào đỏ đít, quít đỏ trôn
Cháo nóng húp quanh, công nợ trả dần
Cháo đổ mặt mâm
««
«
12
13
14
15
16
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...